Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.

    • Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)
    • Khách lạ.
    • Thèm của lạồ.
    • Người thì lạ mà mặt chừng quen quá. (ý.
    • Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Không bình thường.

    • Chuyện lạ.
    • Phép lạ.
  3. 3. Tính từ

    Khó hiểu.

    • Lạ quá nhỉ?.
    • Lạ thật.
    • Có gì là lạ.
  4. 4. Động từ

    Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.

    • Tôi còn lạ gì nó.
    • Chuyện ấy ai còn lạ gì.
  5. 5. Trạng từ

    Tới độ ngạc nhiên khác thường.

    • Trông đẹp lạ.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026