Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
- Lá chuối.
- Nón lá (làm bằng lá).
- Vạch lá tìm sâu.
-
2. Tính từ hiếm, văn chương
Màu xanh lá cây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026