Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
- Bụi lầm lên sau xe.
-
2. Tính từ
Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.
- Con đường lầm bùn đất.
- Toàn thân lầm bụi.
-
3. Động từ
Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.
- Hiểu lầm nhau.
- Mua lầm hàng giả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026