Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Kì lân (nói tắt).

    • Múa lân.
  2. 2. Danh từ

    Tên thường gọi của phốtpho.

    • Phân lân.
  3. 3. Danh từ

    Phiên, lượt (theo thứ tự).

    • Cắt lân nhau gác.
    • Đến lân.
  4. 4. Động từ

    Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định.

    • Tiêu lân vào vốn.
    • Họp lân sang buổi chiều.
    • Được đằng chân lân đằng đầu (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026