Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lần

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tìm kiếm khó khăn.

    • Không lần đâu ra tiền.
  2. 2. Động từ

    Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác.

    • Lần lưng.
    • Lần tràng hạt.
  3. 3. Trạng từ

    Từng bước, dần dần.

    • Bước lần theo ngọn tiểu khê (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026