Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
- Đắp đê lấn biển.
- Lấn đất.
- Càng nhân nhượng nó càng lấn tới.
- Lấn quyền.
-
2. Động từ
Xô đẩy để chen.
- Lấn tới trước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026