Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.
- Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát.
- Đánh trống lấp.
-
2. Động từ
Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.
- Lấp ao.
- Hát để lấp chỗ trống.
-
3. Động từ
Làm che khuất đi.
- Cỏ mọc lấp cả lối đi.
- Che lấp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026