Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có thời gian dài.
- Làm lâu thế.
- Chờ lâu quá.
- Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
- Đóng cửa lâu rồi.
- Họ về từ lâu.
- Không lâu nữa.
- Sống lâu.
- Lâu rồi tôi chẳng gặp em.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026