Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lây

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.

    • Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ.
    • Vui lây cái vui của bạn.
    • Giận lây sang con cái.
  2. 2. Động từ

    Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.

    • Bệnh lây.
    • Bị lây bệnh lao.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026