Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lấy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.

    • Lấy tiền trong ví ra trả.
    • Lấy bút viết thư.
    • Lấy quần áo rét ra mặc.
  2. 2. Động từ

    Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.

    • Lấy thuyền đi chơi hồ.
    • Lấy tài liệu viết bài.
    • Lấy vé tàu.
    • Lấy chữ kí.
    • Lấy ý kiến.
  3. 3. Động từ

    Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.

    • Lấy cắp.
    • Lấy làm của riêng.
    • Lấy đồn địch.
  4. 4. Động từ

    Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.

    • Vào rừng lấy củi.
    • Nuôi gà lấy trứng.
    • Cho vay lấy lãi.
    • Làm lấy thành tích.
  5. 5. Động từ

    Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó.

    • Lấy công làm lãi.
    • Lấy mét làm đơn vị.
    • Lấy cớ ốm để nghỉ.
    • Lấy tình cảm để cảm hoá.
  6. 6. Động từ

    Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.

    • Lấy kích thước.
    • Lấy lại giờ theo đài.
    • Lấy đường ngắm.
    • Lấy làn sóng radio.
    • Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân.
  7. 7. Động từ

    Tự tạo ra ở mình.

    • Chạy lấy đà.
    • Nghỉ lấy sức.
    • Lấy giọng.
    • Lấy lại tinh thần.
  8. 8. Động từ

    Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.

    • Con gà này bà lấy bao nhiêu?
    • Lấy rẻ vài trăm đồng.
  9. 9. Động từ

    Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau.

    • Lấy chồng.
    • Lấy vợ người cùng quê.
    • Lấy vợ cho con.
  10. 10. Trạng từ

    Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình.

    • Ông ta tự lái xe lấy.
    • Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.
  11. 11. Trạng từ

    Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.

    • Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức.
    • Ở lại chơi thêm lấy vài ngày.
    • Túi không còn nổi lấy một đồng.
  12. 12. Trạng từ Làm việc gì

    Chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả.

    • Tự phê bình lấy có, không sâu sắc.
    • Ăn lấy có vài ba miếng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026