Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 落後
Nghĩa
-
1. Tính từ
Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
- Nền kinh tế lạc hậu.
- Lối làm ăn lạc hậu.
- Tư tưởng lạc hậu.
- Phần tử lạc hậu.
-
2. Tính từ
Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới.
- Tin ấy lạc hậu rồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026