Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạc lõng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không ăn khớp với toàn bộ.

    • Bài văn có nhiều ý lạc lõng.
  2. 2. Tính từ

    Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.

    • Quân địch chạy lạc lõng vào rừng.
  3. 3. Tính từ

    Chơ vơ ở một nơi vắng vẻ.

    • Một làng lạc lõng ở núi rừng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026