Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
- Con lạc mẹ.
- Chim lạc đàn.
- Bộ đội lạc đơn vị.
-
2. Động từ
Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.
- Lạc đâu mất hai cuốn sách.
- Bà mẹ lạc con.
-
3. Động từ
Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.
- Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
- Mắt lạc đi vì căm giận.
-
4. Động từ
Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.
- Đi lạc trong rừng.
- Lạc đường.
- Đánh lạc hướng.
-
5. Danh từ
Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
- Lạc rang.
- Dầu lạc.
-
6. Danh từ
Nhạc ngựa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026