Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạc quan

Hán Việt: 樂觀

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.

    • Sống lạc quan yêu đời.
    • Tư tưởng lạc quan.
  2. 2. Tính từ

    Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng.

    • Tình hình rất lạc quan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026