Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lai

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.

    • Lai lừa với ngựa.
    • Lai các giống ngô.
  2. 2. Động từ

    Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.

    • Căn phòng chật được lai thêm ra.
  3. 3. Động từ

    Đèo bằng xe đạp, xe máy.

    • Lai con đi học.
    • Lai bằng xe đạp.
  4. 4. Động từ

    Đưa đi kèm theo.

    • Canô lai phà cập bến.
  5. 5. Tính từ

    Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống.

    • Đứa con lai.
    • Lợn lai.
    • Táo lai.
  6. 6. Tính từ

    Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá.

    • Câu văn lai Pháp.
  7. 7. Danh từ

    Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”)

    • Một lai vàng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026