Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đến một nơi gần.
- Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
-
2. Động từ
Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.
- Trả lại ví tiền cho người đánh mất.
- Nó đánh tôi, tôi phải đánh lại.
-
3. Động từ
Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến.
- Thu gọn lại.
- Đến ngã tư xe chạy chậm lại.
-
4. Động từ
Thêm vào, còn thêm.
- Đã được tiền lại xin cả áo.
-
5. Động từ
Thế mà.
- Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm gì.
-
6. Động từ
Từ dùng để biểu thị một ý phản đối.
- Sao anh lại đánh nó?
- Tôi làm gì mà cậu lại sừng sộ thế?
-
7. Động từ
Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ).
- Xây lại nhà.
- Bài làm sai, phải làm lại.
-
8. Động từ
Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ).
- Lại xây nhà.
- Phấn khởi, cô bé lại làm một loạt bài toán khác.
-
9. Danh từ
Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.
- Một đời làm lại, bại hoại ba đời.
-
10. Trạng từ
Lặp lại một lần nữa.
- Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.
-
11. Trạng từ
Mặt khác, ngược lại.
- Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026