Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
- Cho vay nặng lãi.
- Lãi 1,6% một tháng.
- Lãi tiết kiệm.
-
2. Danh từ
Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.
- Một vốn bốn lãi (tục ngữ).
- Lấy công làm lãi (tục ngữ).
- Mặt hàng này bán không có lãi.
-
3. Động từ
Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
- Buôn một lãi mười. (tục ngữ)
- Buôn thất nghiệp lãi quan viên. (tục ngữ)
- Nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026