Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.
- Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi.
-
2. Danh từ
Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi.
- Lái đò.
- Lái mành.
- Lái thuốc lào.
-
3. Danh từ
Xem bánh lái.
- Cầm lái xe hơi.
- Tay lái.
-
4. Động từ
Điều khiển thuyền, tàu, xe.
- Lái ô-tô sang bên phải.
- Lái máy cày.
-
5. Động từ
Đưa một việc đến chỗ mình muốn.
- Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026