Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Màu xanh da trời thẫm.
- Áo lam.
-
2. Tính từ
Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa.
- Cơm lam.
-
3. Động từ
Như làm.
- Nhà có một bà hay lam hay làm (Nguyễn Khuyến)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026