Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

làm chủ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối.

    • Nhân dân làm chủ đất nước..
    • Tinh thần làm chủ tập thể..
  2. 2. Động từ

    Có quyền sở hữu.

    • Nông dân làm chủ ruộng đất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026