Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

làm cỏ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn.

    • Bón phân, làm cỏ chẳng bỏ đi đâu. (tục ngữ)
    • Ruộng vườn không ai làm cỏ.
    • Đi làm cỏ lúa.
  2. 2. Động từ

    Tàn phá, giết hại hết sạch.

    • Bọn giặc có ý đồ làm cỏ cả làng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026