Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
- Khấn vái lâm dâm.
-
2. Tính từ
Nói mưa nhỏ mà lâu.
- Mưa lâm dâm.
-
3. Tính từ
Nói đau ít và lâu ở trong bụng.
- Đau bụng lâm dâm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026