Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có.
- Làm nhà.
- Chim làm tổ.
- Làm cơm.
- Làm thí nghiệm.
- Làm thơ.
-
2. Động từ
Dùng công sức vào những việc, có thể rất khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó.
- Việc đáng làm.
- Dám nghĩ dám làm.
- Làm cách mạng.
- Làm nên sự nghiệp.
-
3. Động từ
Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể.
- Làm lễ khánh thành.
- Làm lễ chào cờ.
- Làm đám cưới.
- Làm ma.
-
4. Động từ
Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau.
- Làm mấy cốc bia.
- Làm một giấc đến sáng.
- Làm vài ván cờ.
-
5. Động từ
Dùng công sức vào những việc thuộc một nghề nào đó để sinh sống, nói chung.
- Về quê làm ruộng.
- Làm nghề dạy học.
- Làm thầy thuốc.
-
6. Động từ
Giết và sử dụng làm thức ăn.
- Làm lợn.
- Làm vài con gà đãi khách.
-
7. Động từ
Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung.
- Làm mẹ.
- Làm dâu.
- Làm chủ.
- Làm chủ tịch hội nghị.
-
8. Động từ
Là nguyên nhân trực tiếp gây ra, tạo ra.
- Bão làm đổ cây.
- Làm hỏng việc.
- Làm vui lòng.
- Làm khó dễ.
-
9. Động từ
Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể.
- Làm ra vẻ thông thạo.
- Làm như không quen biết.
- Làm ngơ.
- Làm duyên làm dáng.
-
10. Động từ
Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp; thành.
- Tách làm đôi.
- Gộp chung làm một.
- Chia làm nhiều đợt.
-
11. Động từ
Dùng công sức vào những việc nhất định để đổi lấy những gì cần thiết cho đời sống, nói chung.
- Làm ở nhà máy.
- Đến giờ đi làm.
- Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026