Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
- Lân la làm quen.
-
2. Động từ
Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng.
- Lần đầu làm quen với môn học này.
- Làm quen với máy móc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026