Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
- Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
-
2. Động từ
Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
- Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026