Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lan

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.

    • Lửa cháy lan sang nhà bên.
  2. 2. Danh từ

    Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.

    • Hoàng lan.
    • Huệ lan.
    • Kim lan.
    • Màn lan trướng huệ.
    • Mộc lan.
    • Ngọc lan.
    • Phong lan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026