Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

làn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.

    • Xách làn đi chợ.
    • Đựng đầy làn quýt.
    • Làn cói.
    • Làn mây.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng.

    • Những làn khói lam chiều.
    • Từng làn gió thoảng qua.
    • Làn sóng.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.

    • Làn tóc.
    • Làn da.
  4. 4. Danh từ

    Làn điệu, nói tắt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026