Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lăn lóc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm việc gì một cách say mê.

    • Lăn lóc trong đám bạc.
  2. 2. Động từ

    Như lăn.

  3. 3. Trạng từ

    Khổ sở, không người chăm nom.

    • Trẻ sống lăn lóc.
    • Ốm lăn lóc mấy tháng trời
  4. 4. Trạng từ

    Ham mê, say mê.

  5. 5. Tính từ

    Như phó từ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026