Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
- Người già hay lẫn.
- Nói lẫn.
- Cầm lẫn vở của bạn.
- Trót để lẫn hai loại vào nhau.
-
2. Động từ
Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác.
- Trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt.
-
3. Trạng từ
Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
- Trách lẫn nhau.
- Đánh lẫn nhau.
- Giúp đỡ lẫn nhau.
- Hỏi lẫn nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026