Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói mặt nước hơi gợn.
- Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.
-
2. Tính từ
Còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái.
- Có gì lăn tăn cứ hỏi tôi.
-
3. Tính từ
Nổi lên những mụn nhỏ.
- Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026