Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lăng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.

    • Lăng lựu đạn.
    • Lăng hòn đá sang bờ ao bên kia.
  2. 2. Động từ

    Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng.

    • Lăng chân.
  3. 3. Danh từ

    Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.

    • Lăng của các bậc vua chúa.
    • Lăng miếu.
    • Lăng mộ.
    • Lăng tẩm.
  4. 4. Danh từ

    Loài cá ở nước ngọt, không có vảy.

    • Ăn chả cá lăng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026