Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lảng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.

    • Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi.
    • Cứ trông thấy tôi là hắn lảng.
    • Thấy việc là thấy lảng.
  2. 2. Động từ

    Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác.

    • Nói lảng sang chuyện khác.
  3. 3. Động từ

    Tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn.

    • Cái anh này lảng hôn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026