Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
- Đêm khuya lặng lẽ.
- Cảnh chiều hôm lặng lẽ.
-
2. Tính từ
Không lên tiếng, không nói năng gì cả.
- Khu rừng lặng lẽ.
- Lặng lẽ ngồi vào bàn.
- Thuần lặng lẽ đứng dậy (Ma.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026