Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 浪漫
Nghĩa
-
1. Tính từ
Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ.
- Anh chàng lãng mạn muốn yêu bất cứ ai.
-
2. Tính từ
Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.
- Văn lãng mạn.
- Chủ nghĩa lãng mạn.
- Lãng mạn cách mạng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026