Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.

    • Sóng đánh lạng thuyền đi.
    • Lạng người chực ngã.
    • Chiếc xe lạng sang một bên.
  2. 2. Động từ

    Đưa ngang lưỡi dao vào thịt để cắt lấy những lớp mỏng.

    • Lạng bớt mỡ ra.
    • Lạng miếng thịt thăn.
  3. 3. Động từ

    Xẻ thành những tấm mỏng.

    • Lạng gỗ.
  4. 4. Danh từ

    Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gram.

    • Bên tám lạng bên nửa cân.
  5. 5. Danh từ

    Tên gọi thông thường của hectogram(hg)

    • Kém hai lạng đầy một kilô.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026