Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
- Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
-
2. Động từ
Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.
- Nền nhà láng xi măng.
- Đường láng nhựa.
-
3. Động từ
Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.
- Nước mới láng mặt ruộng.
- Nước vào láng bãi.
-
4. Danh từ
Vải nhẵn bóng.
- Quần láng đen.
-
5. Tính từ
Nhẵn, bóng loáng.
- Giày mới đánh xi đen láng.
- Tóc láng mượt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026