Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
- Áo lành.
- Bát lành.
-
2. Tính từ
Tốt cho sức khỏe, không độc.
- Thức ăn lành.
- Nước lành.
-
3. Tính từ
Hiền từ, không ác.
- Người lành.
-
4. Tính từ
Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh.
- Chân đã lành.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026