Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Như lạnh.
- Tiết thu lạnh lẽo.
-
2. Tính từ
Không ấm cúng, thiếu thân mật.
- Gian phòng lạnh lẽo.
- Sống lạnh lẽo.
-
3. Trạng từ
Như tính từ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026