Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạnh lùng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.

    • Mưa gió lạnh lùng.
  2. 2. Tính từ

    Tỏ ra thiếu hẳn tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc.

    • Thái độ lạnh lùng.
    • Cái nhìn lạnh lùng.
    • Bình tĩnh đến lạnh lùng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026