Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Phóng mạnh một vật dài. sào.
- Mũi tên lao đi vun vút.
-
2. Động từ
Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước.
- Chiếc xe lao xuống dốc.
- Chạy lao theo.
-
3. Động từ
Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì.
- Lao vào công tác.
-
4. Động từ
Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ.
- Lao cầu.
-
5. Danh từ
Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
- Đâm lao.
-
6. Danh từ
Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
- Lao phổi.
- Lao hạch.
- Phòng chống lao.
-
7. Danh từ
Nhà lao (nói tắt).
- Bị nhốt trong lao.
-
8. Danh từ
Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.
- Kỉ lục phóng lao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026