Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 勞工
Nghĩa
-
1. Danh từ
Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.
- Đội ngũ lao công.
- Chị lao công đêm đông quét rác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026