Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lao động

Hán Việt: 勞動

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.

    • Lao động chân tay.
    • Lao động nghệ thuật.
    • Sức lao động.
  2. 2. Danh từ

    Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm.

    • Trả lương theo lao động.
    • Năng suất lao động.
  3. 3. Danh từ

    Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể.

    • Tiết kiệm lao động.
    • Hao phí lao động.
  4. 4. Danh từ

    Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp).

    • Nhà có hai lao động chính.
  5. 5. Động từ

    Làm việc.

    • Lao động quên mình để xây dựng đất nước.
  6. 6. Động từ

    Làm việc lao động chân tay.

    • Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026