Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.
- Những vì sao lấp lánh.
- Gươm thiêng lấp lánh bên lưng nhẹ.
- Mặt trời chiếu thẳng vào dòng nước lấp lánh như người ta đang dát một mẻ vàng vừa luyện xong.
- Ánh trăng lấp lánh trên tàu chuối ướt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026