Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lạt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt.

    • Canh lạt.
    • Quả cam lạt.
  2. 2. Tính từ

    Bạc, mất màu.

    • Bộ quần áo đi nắng nhiều đã lạt.
  3. 3. Tính từ

    Hả, hết mùi.

    • Phấn đã lạt chẳng còn gì thơm.
  4. 4. Tính từ

    Không gây được hứng thú, vô duyên.

    • Câu chuyện lạt.
  5. 5. Danh từ

    Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026