Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lát

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một thời gian ngắn ngủi.

    • Chờ tôi một lát.
    • Lát nữa ta sẽ đi.
  2. 2. Danh từ

    Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.

    • Khoai thái lát phơi khô.
    • Bánh mì cắt lát tẩm đường.
    • Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.
  3. 3. Danh từ

    Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.

  4. 4. Động từ

    Đặt và gắn gạch hay ván gỗ... Thành mặt phẳng.

    • Đường làng lát gạch.
    • Gạch lát nền.
    • Ván lát sàn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026