Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lau

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.

    • Lau bảng.
    • Lau mồ hôi.
    • Sàn nhà lau sạch bóng.
    • Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn).
  2. 2. Danh từ

    Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026