Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhà có gác, nhà tầng.
- Ở nhà lầu.
- Xây lầu.
-
2. Danh từ
Tầng trên của nhà.
- Lên lầu.
- Phòng ở lầu một (ở gác hai).
-
3. Danh từ
X. làu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026