Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Định bụng làm ngay.
- Chưa đi đến chợ đã lăm ăn quà.
-
2. Tính từ
Năm, đi theo sau số chục.
- Mười lăm.
- Hăm lăm.
-
3. Danh từ
Miếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026