Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lăn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.

    • Quả bóng lăn.
  2. 2. Động từ

    Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.

    • Lăn gỗ xuống chân đồi.
  3. 3. Động từ

    Nằm vật xuống.

    • Thằng bé lăn ra khóc.
  4. 4. Động từ

    Lao mình vào.

    • Lăn vào giằng lấy súng địch.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026