Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lặn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước.

    • Lặn một hơi dài.
    • Thợ lặn.
    • Bộ đồ lặn.
  2. 2. Động từ

    Biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt.

    • Nốt sởi đã lặn.
    • Người xấu duyên lặn vào trong... (ca dao).
  3. 3. Động từ

    Khuất mất đi phía dưới đường chân trời.

    • Trăng lặn.
    • Mặt trời lặn sau dãy núi xa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026